Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Tính từ [sửa]

  1. Ngang ngược, chống đối, nổi loạn.
    - trái lẽ thường.
  2. Khôn ngoan, sắc sảo, tinh ranh.
    - khéo léo.

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

quay, quai

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaj˧˧ kwaːj˧˧ kwaj˧˥ kwaːj˧˥ waj˧˧ waːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaj˧˥ kwaːj˧˥ kwaj˧˥˧ kwaːj˧˥˧