Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

Chữ Hán [sửa]

Tra cứu [sửa]

Thư pháp
個

Chuyển tự [sửa]

Tiếng Quan Thoại [sửa]

Danh từ [sửa]

  1. Cái, từng cái một.

Đồng nghĩa [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

, cái

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaː˧˥ kaːj˧˥ ka̰ː˩˧ ka̰ːj˩˧ kaː˧˥ kaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaː˩˩ kaːj˩˩ ka̰ː˩˧ ka̰ːj˩˧