域
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 域 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 11
- Bộ thủ: 土 + 8 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+57DF (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 역
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
域
- Đường biên giới, ranh giới.
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 域 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɨ̰ʔk˨˩ vɨ̰ʔk˨˩ vɨk˧˥ vɐ̰ʔk˨˩ vɐːk˧˥ vɐ̤ŋ˨˩ | ɓɨ̰k˨˨ jɨ̰k˨˨ jɨ̰k˩˧ jɐ̰k˨˨ jɐ̰ːk˩˧ jɐŋ˧˧ | ɓɨk˨˩˨ jɨk˨˩˨ jɨk˧˥ jɐk˨˩˨ jɐːk˧˥ jɐŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɨk˨˨ vɨk˨˨ vɨk˩˩ vɐk˨˨ vɐːk˩˩ vɐŋ˧˧ | ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨk˩˩ vɐ̰k˨˨ vɐːk˩˩ vɐŋ˧˧ | ɓɨ̰k˨˨ vɨ̰k˨˨ vɨ̰k˩˧ vɐ̰k˨˨ vɐ̰ːk˩˧ vɐŋ˧˧ | |