Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 帝 trong lịch sử
Giáp cốt văn
Tai.svg

TK 16–11 TCN

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Hoàng đế.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">帝</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">帝</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

đấy, đó, đê, đí, để, đế

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗḛ˧˩˧ ɗe˧˥ ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥ ɗḭ˩˧ ɗe˧˩˨ ɗḛ˩˧ ɗəj˧˥ ɗɔ˧˥ ɗe˧˧ ɗi˧˥ ɗe˨˩˦ ɗe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəj˩˩ ɗɔ˩˩ ɗe˧˥ ɗi˩˩ ɗe˧˩ ɗe˩˩ ɗə̰j˩˧ ɗɔ̰˩˧ ɗe˧˥˧ ɗḭ˩˧ ɗḛʔ˧˩ ɗḛ˩˧