Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi̤˨˩ ji˧˧ ji˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟi˧˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ [sửa]

  1. Em gái hoặc em của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
    Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú (tục ngữ).
  2. Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
  3. Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).

Dịch [sửa]

em gái của mẹ

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.