dì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zi̤˨˩ | ji˧˧ | ji˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| gi˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
dì
- Em gái hoặc em của mẹ (có thể dùng để xưng gọi).
- Sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tục ngữ).
- Từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình (hàm ý coi trọng).
- Vợ lẽ của cha (chỉ dùng để xưng gọi).
[sửa] Dịch
- em gái của mẹ
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.