Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

bái, bại

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːj˧˥ ɓa̰ːʔj˨˩ ɓa̰ːj˩˧ ɓa̰ːj˨˨ ɓaːj˧˥ ɓaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːj˩˩ ɓaːj˨˨ ɓaːj˩˩ ɓa̰ːj˨˨ ɓa̰ːj˩˧ ɓa̰ːj˨˨