院
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 院 | |||
Mục lục |
Chữ Hán [sửa]
Tra cứu [sửa]
- Số nét: 10
- Bộ thủ: 阜 + 7 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9662 (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự [sửa]
- Chữ Latinh
- Bính âm: yuàn (yuan4)
- Phiên âm Hán-Việt: viện
- Chữ Hangul: 원
Tiếng Quan Thoại [sửa]
Danh từ [sửa]
院
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 院 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɛn˧˧ və̤ːn˨˩ vɛ̰ʔn˨˩ vḛʔn˨˩ viə̰ʔn˨˩ vɛn˧˥ | jɛŋ˧˥ jəːŋ˧˧ jɛ̰ŋ˨˨ jḛn˨˨ jiə̰ŋ˨˨ jɛ̰ŋ˩˧ | jɛŋ˧˧ jəːŋ˨˩ jɛŋ˨˩˨ jəːŋ˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ jɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛn˨˨ ven˨˨ viən˨˨ vɛn˩˩ | vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛn˩˩ | vɛn˧˥˧ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛ̰n˩˧ | |