Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sân nhỏ; sân trong.

Chữ Nôm[sửa]

Cảnh báo: Tên hiển thị “<span lang="vi" style="font-family: &#39;HAN NOM A&#39;, &#39;HAN NOM B&#39;, &#39;Arial Unicode MS&#39;, &#39;Lucida Sans Unicode&#39;, &#39;TITUS Cyberbit Basic&#39;, &#39;Code2000&#39;, &#39;MS Mincho&#39;, sans-serif; font-size: 150%; line-height: 1em;">院</span>” ghi đè tên hiển thị “<span class="Hani" lang="zh">院</span>” bên trên. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

ven, vờn, vẹn, vện, viện, vén

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɛn˧˧ və̤ːn˨˩ vɛ̰ʔn˨˩ vḛʔn˨˩ viə̰ʔn˨˩ vɛn˧˥ jɛŋ˧˥ jəːŋ˧˧ jɛ̰ŋ˨˨ jḛn˨˨ jiə̰ŋ˨˨ jɛ̰ŋ˩˧ jɛŋ˧˧ jəːŋ˨˩ jɛŋ˨˩˨ jəːŋ˨˩˨ jiəŋ˨˩˨ jɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛn˨˨ ven˨˨ viən˨˨ vɛn˩˩ vɛn˧˥ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛn˩˩ vɛn˧˥˧ vəːn˧˧ vɛ̰n˨˨ vḛn˨˨ viə̰n˨˨ vɛ̰n˩˧