Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

[sửa] Tra cứu

[sửa] Chuyển tự

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 高 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
高-oracle.svg

TK 16–11 TCN
高-bronze.svg

TK 11–3 TCN
高-bigseal.svg

高-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Danh từ

  1. Tên gọi một loài cây, có tên khoa học pinus sylvestris.
  2. , (thông tục) đường sắt (nền) cao.

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cao, sào

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐːw˧˧ sɐ̤ːw˨˩ kɐːw˧˥ ʂɐːw˧˧ kɐːw˧˧ ʂɐːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐːw˧˥ ʂɐːw˧˧ kɐːw˧˥˧ ʂɐːw˧˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa