高
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 高 | |||
Mục lục |
[sửa] Chữ Hán
[sửa] Tra cứu
- Số nét: 10
- Bộ thủ: 高 + 0 nét (xem trong Hán Việt tự điển)
- Dữ liệu Unicode: U+9AD8 (liên kết ngoài tiếng Anh)
[sửa] Chuyển tự
[sửa] Từ nguyên
| Giáp cốt văn | Kim văn | Đại triện | Tiểu triện |
|---|---|---|---|
|
TK 16–11 TCN |
TK 11–3 TCN |
|
|
[sửa] Tiếng Quan Thoại
[sửa] Danh từ
高
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 高 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːw˧˧ sɐ̤ːw˨˩ | kɐːw˧˥ ʂɐːw˧˧ | kɐːw˧˧ ʂɐːw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːw˧˥ ʂɐːw˧˧ | kɐːw˧˥˧ ʂɐːw˧˧ | ||