sắt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sắt”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
sắt
- Kim loại màu xám xanh, dễ dát mỏng và kéo sợi, dễ bị gỉ trong không khí ẩm, là thành phần chính của gang và thép.
- Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Fe và số hiệu nguyên tử bằng 26.
Dịch
- nguyên tố hóa học
|
|
|
Tính từ
sắt
- Ở trạng thái trở nên khô cứng và rắn chắc; cứng nhắc, khó thay đổi.
- Rim cho thịt sắt lại.
- Da thịt sắt lại vì mưa nắng.
- Trở nên có vẻ cứng rắn và tựa như đanh lại.
- Nét mặt sắt lại.
- Giọng sắt lại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.