Pháp
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ nguyên
1.3
Danh từ riêng
1.3.1
Đồng nghĩa
1.3.2
Dịch
Tiếng Việt
[
sửa
]
Wikipedia
có bài viết về:
Pháp
Quốc kỳ Pháp
Cách phát âm
[
sửa
]
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
faːp
˧˥
fa̰ːp
˩˧
faːp
˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
faːp
˩˩
fa̰ːp
˩˧
Từ nguyên
[
sửa
]
Bắt nguồn từ chữ
法蘭西
trong tiếng Trung.
Danh từ riêng
[
sửa
]
Pháp
Tên một
quốc gia
nằm tại
Tây Âu
, có một số
đảo
và
lãnh thổ
nằm
rải rác
trên nhiều
lục địa
khác.
Đồng nghĩa
[
sửa
]
Cộng hòa Pháp
nước Pháp
Dịch
[
sửa
]
Tiếng Anh
:
France
Tiếng Pháp
:
France
Tiếng Nga
:
Франция
Tiếng Trung Quốc
Chữ Hán
(giản thể):
法国
(Pháp quốc,
Fǎguó
),
法兰西
(Pháp Lan Tây,
Fǎlánxī
)
Chữ Hán
(phồn thể):
法國
((Pháp quốc,
Fǎguó
),
法蘭西
(Pháp Lan Tây,
Fǎlánxī
)
Mục từ này được viết dùng
mẫu
, và có thể còn
sơ khai
. Bạn có thể
viết bổ sung
. (Xin xem phần
trợ giúp
để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
Danh từ riêng
Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng mẫu
Trình đơn chuyển hướng
Công cụ cá nhân
Mở tài khoản
Đăng nhập
Không gian tên
Mục từ
Thảo luận
Biến thể
Xem
Tra
Sửa
Xem lịch sử
Tác vụ
Tìm kiếm
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Quyên góp
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Các trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Ngôn ngữ định nghĩa
Ελληνικά
English
Suomi
Français
Frysk
Hrvatski
Magyar
Ido
日本語
한국어
ລາວ
Lietuvių
Nederlands
Norsk nynorsk
Polski
Română
Svenska
Türkçe
中文
Bân-lâm-gú