nằm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

nằm

  1. Đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt.
    Nằm trên ghế ngựa.
    Em bé nằm trong nôi.
  2. Ngủ.
    Chưa tối đã đi nằm.
    Hễ có ngáp ngủ thì cho đi nằm. (ca dao)
  3. , dự phần.
    Nằm trong kế hoạch Nhà nước.
  4. Giao hợp (thtục).

Thành ngữ

Phó từ

nằm

  1. Theo phương ngang mặt đất.
    Đặt nằm cái thang xuống.
  2. yên một nơi không hoạt động gì.
    Ốm nằm bẹp ở nhà.


Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác