abjuration

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

abjuration /ˌæb.dʒə.ˈreɪ.ʃən/

  1. Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.
  2. (Tôn giáo) Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.

Tham khảo



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực abjuration
/ab.ʒy.ʁa.sjɔ̃/
abjurations
/ab.ʒy.ʁa.sjɔ̃/
Giống cái abjuration
/ab.ʒy.ʁa.sjɔ̃/
abjurations
/ab.ʒy.ʁa.sjɔ̃/

abjuration gc /ab.ʒy.ʁa.sjɔ̃/

  1. Sự bỏ đạo.
  2. Sự từ bỏ.
    Abjuration d’une opinion — sự từ bỏ một ý kiến.

Tham khảo