bỏ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɔ̰˧˩˧ ɓɔ˧˩˨ ɓɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɔ˧˩ ɓɔ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

bỏ

  1. Để vào đâu với mục đích nào đó.
    Bỏ mì chính vào canh.
    Bỏ tiền vào ống.
  2. Đưa ra dùng với mục đích nào đó.
    Bỏ vốn kinh doanh.
    Bỏ nhiều công sức.
  3. Để vào trạng thái không hay.
    Bỏ quên chiếc mũ.
    Ruộng bỏ hoang.
    Công trình bỏ dở.
  4. Để rời ra, không mang trên người.
    Bỏ mũ ra.
    Bỏ giày dép mà lội.
  5. Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó.
    Máy bay bỏ bom.
    Bỏ màn đi ngủ.
  6. Lìa ra, rời hẳn ra.
    Bỏ quê ra đi.
    Bỏ của chạy lấy người. (tục ngữ)
  7. Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị.
    Bỏ hạt lép ra.
    Vứt bỏ.
  8. Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa.
    Bỏ thuốc lá.
    Bỏ rượu .
    Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học.
  9. Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ.
    Bỏ vợ.
    Bỏ bạn trong cơn hoạn nạn.
  10. Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương.
    Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]