accomplished
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
accomplished (cấp hơn more accomplished, cấp nhất most accomplished)
- Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.
- Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)