accomplished

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
accomplished

Cấp hơn
more accomplished

Cấp nhất
most accomplished

accomplished (cấp hơn more accomplished, cấp nhất most accomplished)

  1. Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.
  2. Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).
    an accomplished musician — một nhạc sĩ tài hoa

Tham khảo[sửa]