an

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːn˧˧ aːŋ˧˥ aːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːn˧˥ aːn˧˥˧

Từ nguyên [sửa]

Từ Hán Việt, có nghĩa là người đàn bà ở dưới mái nhà tức vô sự, yên ổn.

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ [sửa]

an

  1. Yên, yên ổn.
    Tình hình lúc an lúc nguy.
    Bề nào thì cũng chưa an bề nào. (Truyện Kiều)

Từ liên hệ [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Từ đồng âm [sửa]

  • Ann
  • en (địa phương)
  • in (địa phương)

Từ nguyên [sửa]

mạo từ
Từ tiếng Anh cổ ān.
liên từ
Từ tiếng Anh trung cổ an.

Mạo từ [sửa]

an

  1. (Dùng trước nguyên âm) Xem a.

Giới từ [sửa]

an

  1. (Dùng trước nguyên âm) Xem a.
    twenty miles an hour — hai chục dặm một giờ

Đồng nghĩa [sửa]

Liên từ [sửa]

an

  1. (Cổ; thông tục, địa phương) Nếu.

Tham khảo [sửa]

Tiếng Pháp [sửa]

Từ đồng âm [sửa]

Danh từ [sửa]

an

  1. Năm.
    vingt ans après — hai mươi năm sau
    l’an dernier — năm ngoái
    l’an prochain — năm tới
    Nouvel An — năm mới
    jour de l’an — mồng một tết
    l’an 250 avant Jésus-Christ — năm 250 trước công nguyên
    Il gagne 5.000 dollars par an. — Anh ta kiếm được 5000 đô la mỗi năm.
  2. Tuổi.
    Il a trente ans. — Ông ta ba mươi tuổi.
    être chargé d’ans — rất lớn tuổi
  3. (Số nhiều; thơ ca) Tuổi đời, tuổi già.

Thành ngữ [sửa]

bon an, mal an
năm hơn bù năm kém
Je m’en moque comme de l’an quarante. — Việc đó có can hệ gì đến tôi mà cần để ý.

Tham khảo [sửa]

Tiếng Na Uy [sửa]

Phó từ [sửa]

an

  1. Gần, tiếp cận.
    Hun slo an en akkord på pianoet.
    Det går an. — Có thể được.
    å slå an — 1) Được phổ thông. 2) Dạo nhạc.
    å legge an på noe — Đặt trọng tâm vào việc gì.
    å legge an på noen — Hướng dẫn ai.
    å føre an — Điều khiển, hướng dẫn, dẫn đầu.
    å gripe an — Tìm phương thức giải quyết.
    Det kommer an på... — Việc đó tùy thuộc vào...
    Kom an! — Đến đây!, tới đây!
  2. Chữ đặt trước một món hàng trên một hóa đơn.
    An fem kilo poteter: kr. 21,-.

Tham khảo [sửa]