hoàn thành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̤n˨˩ tʰɐ̤ːʲŋ˨˩ | hwaŋ˧˧ tʰɐːŋ˧˧ | hwaŋ˨˩ tʰɐːŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwan˧˧ tʰɐːʲŋ˧˧ | |||
[sửa] Động từ
hoàn thành
- Làm xong xuôi đầy đủ.
- Muốn hoàn thành tốt kế hoạch Nhà nước, thì mỗi người chúng ta phải ra sức tăng gia sản xuất và thực hành tiết kiệm (Hồ Chí Minh)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)