adherence

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

adherence

Cách phát âm

Danh từ

adherence /.ˈhɪr.ənts/

  1. Sự dính chặt, sự bám chặt.
  2. Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).
  3. Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường... ).

Tham khảo