adherence
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
adherence /.ˈhɪr.ənts/
- Sự dính chặt, sự bám chặt.
- Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).
- Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)