adherence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

adherence

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

adherence /.ˈhɪr.ənts/

  1. Sự tuân thủ (Ex: Tuân thủ điều trị)
  2. Sự dính chặt, sự bám chặt.
  3. Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái... ).
  4. Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường... ).

Tham khảo[sửa]