anti-

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Hy Lạp anti, chống lại

[sửa] Tiền tố

anti-

  1. Kháng (chống lại)
    antibiotic : kháng sinh
    antibacterial : kháng khuẩn
  2. Phản (ngược lại)
    antimatter : phản vật chất
    anticlockwise : ngược chiều kim đồng hồ

[sửa] Cách dùng

  1. Anti- không nên dùng nhầm với ante-, tiền tố có nguồn gốc Latin nghĩa là trước.
  2. Anti- tỉnh thoảng được viết là ant- trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm.
    antacid : phản axít

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Dịch

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa