auteur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
auteur
/ɔ.tœʁ/
auteurs
/ɔ.tœʁ/

auteur

  1. Người sáng tạo, người sinh ra.
    L’auteur d’une découverte — người sáng tạo ra một phát minh
  2. Người gây nên, thủ phạm.
    Auteur d’un accident — người gây nên một tai nạn
    Il nie être l’auteur du crime — nó không nhận mình là kẻ thủ ác
  3. Tác giả.
    Droit d’auteur — bản quyền tác giả
    Ho Ngoc Duc est l’auteur du logiciel — Hồ Ngọc Đức là tác giả phần mềm
    L’auteur d’un roman — tác giả của một tiểu thuyết
  4. Nhà văn.
    Une femme auteur — một nhà văn nữ, một nữ văn sĩ

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa