nhà văn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Danh từ
nhà văn
- Khi nói về từng cá nhân, người sáng tác văn xuôi, có tài năng và có tác phẩm được biết đến rộng rãi.
- Nói chung về những nhà thơ, nhà văn (theo nghĩa nói trên).
- Thí dụ: hội nhà văn.
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: writer
- Tiếng Hà Lan: schrijver gđ (nam), schrijfster gc (nữ)
-
- Tiếng Nga: писатель gđ (pisátel') (nam), писательница gc (pisátel'nica) (nữ)
- Tiếng Pháp: écrivain gđ (nam), écrivaine gc (nữ)