bất hòa
Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ bất hoà)
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Tính từ
bất hòa
- Bất hoà.
- (Xem từ nguyên 1) Không hoà thuận với nhau.
- Sự bất hoà hiện nay giữa các đảng anh em (Hồ Chí Minh)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)