hòa

Từ điển mở Wiktionary

(Đổi hướng từ hoà)
Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

hòa

  1. Đạt kết quả trận đấu không ai thắng, không ai thua. Đội A hoà với đội B. Trận đấu hoà.
  2. -.
  3. (Mỗi bên đều được một bàn thắng) . Ván cờ hoà.
  4. (Id.; kết hợp hạn chế) . Ở trạng thái không có mâu thuẫn, không có xung đột trong quan hệ với nhau. Làm hoà với nhau.

Định nghĩa

hòa

  1. Hoà1.

Động từ

hòa

  1. Làm tan ra trong chất lỏng. Hoà mực vào nước. Hoà thuốc.
  2. Lẫn vào nhau đến mức không còn thấy có sự phân biệt nữa, đến mức nhập làm một. Mồ hôi hoà nước mắt. Hoà vào trong dòng người. Hoà chung một nhịp.
  3. Hoà2.
  4. (Kết hợp hạn chế) . Thôi không tiến hành chiến tranh chống nhau nữa; trái với chiến. Chủ trương hoà hay chiến?.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.