chẳng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɐ̰ŋ˧˩˧ | ʨɐŋ˧˩˨ | ʨɐŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɐŋ˧˩ | ʨɐ̰ʔŋ˧˩ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Phó từ
chẳng
- Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
- Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
- Dẫu rằng không.
- Chẳng chua cũng thể là chanh.
- Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
- Nếu không.
- Không có.
- Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Phó từ
chẳng