chẳng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɐ̰ŋ˧˩˧ ʨɐŋ˧˩˨ ʨɐŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɐŋ˧˩ ʨɐ̰ʔŋ˧˩

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phó từ

chẳng

  1. Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
    Ớt nào là ớt chẳng cay. (ca dao)
  2. Dẫu rằng không.
    Chẳng chua cũng thể là chanh.
    Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. (ca dao)
  3. Nếu không.
    Chẳng được ăn cũng lăn lấy vốn. (ca dao)
    Chẳng chê cũng mất lề con gái. (tục ngữ)
  4. Không .
    Chẳng ai giàu ba họ, chẳng ai khó ba đời. (tục ngữ)

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[sửa] Tiếng Mường

[sửa] Phó từ

chẳng

  1. Không, chẳng.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa