ba lê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Từ nguyên [sửa]
-
- Từ tiếng Pháp ballet
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaː˧˧ le˧˧ | ɓaː˧˥ le˧˥ | ɓaː˧˧ le˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˥ le˧˥ | ɓaː˧˥˧ le˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
ba lê
- Nghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.
- Múa ba-lê.
- Nhà hát ba-lê.
- (Xã) H. Ba Tơ,
Tính từ [sửa]
ba lê
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)