ba sinh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaː˧˧ sïŋ˧˧ | ɓaː˧˥ ʂin˧˥ | ɓaː˧˧ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaː˧˥ ʂïŋ˧˥ | ɓaː˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
-
- Ba sinh
- [[]]
Danh từ [sửa]
ba sinh
- Ba kiếp người.
- Kiếp trước, kiếp này và kiếp sau, theo thuyết luân hồi của.
- Phật giáo.
- Ví chăng duyên nợ ba sinh (Truyện Kiều)
- Tình nghĩa vợ chồng Cái nợ ba sinh đã trả rồi (HXHương).
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)