basilique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

basilique

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
basilique
/ba.zi.lik/
basiliques
/ba.zi.lik/

basilique gc

  1. Nhà thờ kiểu basilia.
  2. Nhà thờ lớn.
  3. (Kiến trúc, sử học) ) basilica, kiểu nhà nhật đầu vòng.

Từ đồng âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực basilique
/ba.zi.lik/
basiliques
/ba.zi.lik/
Giống cái basilique
/ba.zi.lik/
basiliques
/ba.zi.lik/

basilique

  1. (Veine basilique) (giải phẫu) tĩnh mạch nền trong cánh tay.

Tham khảo[sửa]