cơ bản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəː˧˧ ɓɐ̰ːn˧˩˧ | kəː˧˥ ɓɐːŋ˧˩˨ | kəː˧˧ ɓɐːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˥ ɓɐːn˧˩ | kəː˧˥˧ ɓɐ̰ːʔn˧˩ | ||
[sửa] Tính từ
cơ bản
- (xem từ nguyên 1).
- Coi như là nền gốc.
- Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
- Trọng yếu nhất.
- Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)