cơ bản
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Tính từ
cơ bản
- (xem từ nguyên 1).
- Coi như là nền gốc.
- Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)
- Trọng yếu nhất.
- Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)