gốc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

gốc

  1. Phần dưới cùng của thân cây.
    Ngồi dưới gốc cây đa.
  2. Từng cây riêng lẻ.
    Trồng hơn một nghìn gốc bạch đàn.
  3. Nền tảng, cơ sở.
    Kinh tế là gốc của chính trị.
  4. Số tiền cho vay lúc đầu; phân biệt với lãi.
    Nợ gốc .
    Cả gốc lẫn lãi cũng được kha khá.
  5. Nhóm nguyên tử trong phân tử của một hợp chất, không biến đổi trong các phản ứng hoá học, có tác dụng như một nguyên tử.
    Gốc a-xít.
  6. Điểm chọn tuỳ ý trên một trục để biểu diễn số 0, khi biểu diễn các số trên trục đó.

Từ dẫn xuất

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác