cay độc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

cay độc

  1. ác ý, thâm hiểm làm cho người khác đau đớn, xót xa đến cực độ.
    Lời châm biếm cay độc.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác