đến

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

đến: đi nơi nào đó

Dịch

Giới từ

đến

  1. chỉ nơi mà ai đi
  2. trước lúc

Dịch

  • Tiếng Nga: в + đối cách (v) (1: đến bên trong), на + đối cách (na) (1: đén bên trên), к + tặng cách (k) (1: đến gần)
  • Tiếng Pháp: à (1), en (1: trước những quốc giống cái), jusqu'à (2)



Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác