đến
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗen˧˥ | ɗḛn˩˧ | ɗəːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗen˩˩ | ɗḛn˩˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Nội động từ [sửa]
đến
- Tới nơi; chỉ những sự vật đã vào đúng nơi mình chờ đợi.
- Đến nhà vừa thấy tin nhà. (Truyện Kiều)
- Thuyền tình vừa ghé đến nơi. (Truyện Kiều)
- Anh ta đã đến.
- Xảy ra, xuất hiện.
- Thời cơ đã đến.
- Sự việc đã đến một cách bất ngờ.
Dịch [sửa]
- tới nơi
Ngoại động từ [sửa]
đến
- Đạt được.
- Mừng thầm cờ đã đến tay. (Truyện Kiều)
- Đi tới.
- Tôi được đi đến nơi mình thích.
- Biết thân đến bước lạc loài. (Truyện Kiều)
Dịch [sửa]
- đạt được
- đi tới
Giới từ [sửa]
đến
- Chỉ giới hạn.
- Nghỉ đến Tết.
- Chỉ mốc thời gian.
- Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi.
- Chỉ mốc không gian.
- Đến cây số 8 thì vào trường.
- Chỉ một đối tượng.
- Nghĩ đến việc ấy.
Dịch [sửa]
Phó từ [sửa]
đến
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.