chat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

chat
  1. Bàn chuyện, tán gẫu.
  2. Trên mạng máy tính. Trò chuyện, thường là trò chuyện trực tuyến.

Dịch[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

chat

Danh từ[sửa]

chat (giống cái: chatte)

  1. con mèo: felis silvestris catus, động vật giống mèo mà đã thuần hóa được.

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]