mèo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɛ̤w˨˩ | mɛw˧˧ | mɛw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɛw˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ [sửa]
(con) mèo
Dịch [sửa]
- Tiếng Anh: cat
- Tiếng Bồ Đào Nha: gato gđ và gt, gata gc
- Tiếng Đức: Katze gc, Kater gđ
- Bản mẫu:kl: tugusaq
- Tiếng Gruzia: დაჭერა
- Tiếng Hà Lan: kat gc
- Tiếng Indonesia: kucing
- Bản mẫu:ik: akuaġaa
- Bản mẫu:kl: qitsuk
- Tiếng Latinh: catto gđ và gt, catta gc
- Tiếng Pháp: chat gđ
- Tiếng Phần Lan: kissa
- Tiếng Romana: pisică gc
- Tiếng Tây Ban Nha: gato gđ và gt, gata gc
- Tiếng Thụy Điển: katt gch
- Tiếng Basque: katu
- Tiếng Triều Tiên: 고양이 (go.yang.i)
- Tiếng Ý: gatto gđ và gt, gatta gc
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.