chiến thắng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Thắng: được trận

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Động từ

chiến thắng

  1. (Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
    Chúng ta đã chiến thắng trên mặt trận chính trị và quân sự (Phạm Văn Đồng)

Dịch

Tham khảo