trận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

trận

  1. Cuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
    Được trận.
  2. Cái bất thình lình nổi lên mạnh.
    Trận bão.
    Trận cười.
    Ốm một trận.
  3. Cuộc xử trí ráo riết.
    Mắng cho một trận.
    Trận đòn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác