tranh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tranh

  1. (Thường nói cỏ tranh) . x.
    cỏ tranh.
  2. Tấm kết bằng cỏ tranh, rạ, v. V. để lợp nhà.
    Cắt rạ đánh tranh.
    Túp lều tranh (lợp bằng tranh).
    Nhà tranh, vách đất.
  3. Tác phẩm hội hoạ phản ánh hiện thực bằng đường nétmàu sắc.
    Tranh phong cảnh.
    Tranh Tết.
    Tranh cổ động.
    Đẹp như tranh (rất đẹp).

Động từ

tranh

  1. Tìm cách giành lấy, làm thành của mình.
    Tranh mồi.
    Tranh công.
    Tranh giải vô địch.
  2. Tìm cách làm nhanh việc gì đó trước người khác, không để cho người khác kịp làm.
    Mua tranh hàng.
    Tranh nhau hỏi.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.