chuột sa chĩnh gạo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuət˨˩ saː˧˧ ʨïʔïŋ˧˥ ɣa̰ːʔw˨˩ ʨuək˨˨ ʂaː˧˥ ʨïn˧˩˨ ɣa̰ːw˨˨ ʨuək˨˩˨ ʂaː˧˧ ʨɨn˨˩˦ ɣaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨuət˨˨ ʂaː˧˥ ʨḭ̈ŋ˩˧ ɣaːw˨˨ ʨuət˨˨ ʂaː˧˥ ʨïŋ˧˩ ɣa̰ːw˨˨ ʨuət˨˨ ʂaː˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˨˨ ɣa̰ːw˨˨

Thành ngữ[sửa]

chuột sa chĩnh gạo

  1. (Nghĩa đen) Con chuột rơi vào đựng gạo.
  2. (Nghĩa bóng) Ngưởi ta bỗng nhiên được vào trường hợp hay môi trường có lợi cho mình.