gạo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣa̰ːʔw˨˩ ɣa̰ːw˨˨ ɣaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaːw˨˨ ɣa̰ːw˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

gạo

  1. (Thực vật học) Loài cây lớn, cùng họ với cây gòn, thâncànhgai, hoa to và đỏ, quảsợi bông.
    Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề. (tục ngữ)
    Một cây gạo khổng lồ vươn rộng những cành lá lơ thơ (Nguyên Hồng)
    Nhặt bông gạo về nhồi gối.
    Hoa gạo đã nở đỏ trên các bờ sông (Nguyễn Huy Tưởng)
  2. Nhân của hạt thóc đã xay để tách trấu ra.
    gạo nạo ra cơm. (tục ngữ)
    Mạnh vì gạo, bạo vì tiền. (tục ngữ)
    Hết gạo, thiếp lại gánh đi. (ca dao)
    Người gùi gạo, người dắt ngựa (Võ Nguyên Giáp)
  3. Nang ấu trùng của sán ở trong thịt những con lợnbệnh.
    Không nên ăn thịt có gạo.
  4. Bao phấn của hoa sen, màu trắng.
    Ướp chè bằng gạo hoa sen.
  5. Trgt Nói người quá chăm chú vào việc học, không biết gì đến những chuyện chung quanh.
    Bạn bè cứ chế anh ta là học gạo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]