sa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Từ viết tắt

sa (SA)

  1. (Tôn giáo) Đội quân Cứu tế (Salvation Army).
  2. (Thông tục) Gợi tình (sex appeal).
  3. Nam phi (South Africa).

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sa

  1. Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
    Sa hoa.
    Sa trơn.
    Áo sa.

Động từ

sa

  1. Rơi xuống.
    Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
    Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)
    Chim sa cá nhảy chớ chơi. (tục ngữ)
    Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (Truyện Kiều)
  2. Rơi vào; Mắc vào.
    Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
    Sa vào tay địch.
    Sa vào bẫy.
    Chuột sa chĩnh gạo.
    Sa vào tham ô hủ hoá, lãng phí, xa hoa (Hồ Chí Minh)
  3. Đặt xuống.
    Bút sa, gà chết. (tục ngữ)
  4. Nói trẻ con chết non.
    Một con sa bằng ba con đẻ. (tục ngữ)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.