contretemps

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

contretemps /ˈkɑːn.trə.ˌtɑːn/

  1. Sự trắc trở.
  2. Sự không may; chuyện trớ trêu, chuyện bất trắc.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
contretemps
/kɔ̃t.ʁə.tɑ̃/
contretemps
/kɔ̃t.ʁə.tɑ̃/

contretemps /kɔ̃t.ʁə.tɑ̃/

  1. Việc bất trắc.
  2. (Âm nhạc) Sự nhấn hụt.
    à contretemps — không hợp thời, không đúng lúc
    à temps et à contretemps — trong mọi trường hợp

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]