délier

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Ngoại động từ

délier ngoại động từ /de.lje/

  1. Cởi, tháo, mở.
    Délier un fagot — tháo một bó củi
  2. Giải, giải trừ.
    Délier quelqu'un d’un serment — giải lời thề cho ai
  3. (Tôn giáo) Xá tội.
    délier la langue à quelqu'un — làm cho ai nói
    n'être pas digne de délier les cordons des souliers de quelqu'un — không đáng xách dép cho ai
    sans bourse délier — chẳng mất xu nào

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa