tháo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰaːw˧˥ tʰa̰ːw˩˧ tʰaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰaːw˩˩ tʰa̰ːw˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tháo

  1. Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
    Tháo săm xe đạp ra vá.
    Tháo tung máy.
    Tháo rời từng mảnh.
  2. Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang.
    Tháo cặp kính để lên bàn.
    Tháo nhẫn.
    Vết thương mới tháo băng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ.
    Tháo nước sông vào ruộng.
    Nước chảy như tháo cống.
    Đánh tháo.
  4. (Chất bài tiết) Thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh.
    Mồ hôi tháo ra như tắm.
    Mệt tháo mồ hôi hột.
    Mửa tháo ra.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]