diaphragmer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Ngoại động từ
diaphragmer ngoại động từ
[sửa] Nội động từ
diaphragmer nội động từ
- (Vật lý học) Điều chỉnh vành chắn.
- (Nhiếp ảnh) Điều chỉnh cửa điều sáng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)