discovery
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
discovery /dɪs.ˈkə.və.ri/
- Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra.
- Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh.
- Sự để lộ ra (bí mật... ).
- Nút mở, nút gỡ (trong một vở kịch... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)