mát
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
mát
- Ph.
- Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
- Trời về chiều đã mát.
- Quạt cho mát.
- Có tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.
- Dưa hấu mát.
- Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.
- Nói mát.
- Cười mát.
- Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.
- Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

