mát

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

mát

  1. Ph.
  2. Dịu, hết nóng bức; làm cho dịu hay hết nóng bức.
    Trời về chiều đã mát.
    Quạt cho mát.
  3. tác dụng làm cho khoan khoái dễ chịu như khi đang nóng được ăn hay uống đồ lạnh.
    Dưa hấu mát.
  4. Mỉa mai, khinh hay giận một cách ngọt ngào.
    Nói mát.
    Cười mát.
  5. Hụt một chút so với trọng lượng ghi trên cân.
    Bơ lạc nặng ba lạng mát, thêm mươi củ vào cho đủ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác