elitism
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
elitism
- Chủ nghĩa quý tộc, chủ nghĩa cho rằng nếu xã hội được điều khiển bởi những con người ưu tú, giàu có, mạnh khỏe... thì sẽ phát triển tốt nhất.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)