xã hội
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩ | saː˧˩˨ ho̰j˨˨ | saː˨˩˦ hoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sa̰ː˩˧ hoj˨˨ | saː˧˩ ho̰j˨˨ | sa̰ː˨˨ ho̰j˨˨ | |
Danh từ [sửa]
xã hội
- Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức.
- Ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội.
- Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v. V.
- Xã hội công nghiệp.
- Xã hội.
- Việt.
- Nam.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)