elusory
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh[sửa]
Tính từ[sửa]
elusory
- Hay lảng tránh (người... ); có tính chất lảng tránh, có tính chất thoái thác (câu trả lời).
- Khó nắm (ý nghĩa... ).
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)