khó

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

khó

  1. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
    Đường khó đi.
    Bài toán khó.
  2. (Tính người) Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.
    Tính cô ấy khó lắm.
    Khó tính.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.
    Kẻ khó.
    Cảnh khó.
    Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tục ngữ).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác