khó

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ kʰɔ̰˩˧ kʰɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ xɔ̰˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

khó

  1. Đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được; trái với dễ.
    Đường khó đi.
    Bài toán khó.
  2. (Tính người) Đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng; trái với dễ.
    Tính cô ấy khó lắm.
    Khó tính.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Ở trong tình trạng phải chịu đựng thiếu thốn, nghèo nàn.
    Kẻ khó.
    Cảnh khó.
    Tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tục ngữ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]