nắm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˥ na̰m˩˧ nam˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˩˩ na̰m˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nắm

  1. Bàn tay lại thành một khối. Cho một nắm đấm. To bằng nắm tay.
  2. Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm. Ăn hết một nắm cơm. Bỏ thêm mấy nắm than quả bàng vào .
  3. Lượng vật rời có thể nắm được trong lòng bàn tay. Bốc một nắm gạo. đũa cả nắm*.
  4. Lượng nhỏ bé, không đáng kể. Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).

Động từ[sửa]

nắm

  1. Co các ngón tay vào lòng bàn taygiữ chặt lại cho thành một khối. Nắm tay lại đấm.
  2. Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại. Nắm than bỏ lò. Mang cơm nắm đi ăn đường.
  3. Giữ chặt trong bàn tay. Nắm lấy sợi dây. Nắm tay nhau cùng ca múa.
  4. Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng. Nắm vững kiến thức. Nắm lấy thời cơ. Nắm chính quyền.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]