ende
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ende | enden |
| Số nhiều | ender | endene |
ende gđ
- Đầu, đầu mút, cuối, chóp.
- enden av gaten
- Đoạn cuối, khúc cuối.
- enden på historien
- komme til veis ende — Đi đến chỗ kết thúc.
- fra ende til annen — Từ đầu đến cuối.
- å gjøre ende på noen — Kết liễu mạng sống của ai (giết ai).
- å gå overende — Ngã bật ngửa, ngã nhào.
- Mông, mông đít.
- Han falt og slo seg på enden.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) endestasjon gđ: Trạm cuối.
- (3) bakende: Mông đít.
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å ende |
| Hiện tại chỉ ngôi | ender |
| Quá khứ | endte |
| Động tính từ quá khứ | endt |
| Động tính từ hiện tại | — |
ende
- Chấm dứt, kết thúc, mãn.
- Det endte med at de gikk hjem.
- Han endte sitt liv fattig.
- Hun endte (opp) som professor.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)